Tổng quan
Tab Reports gồm hai phần chính:
- Backup Report: xem Usage Report hoặc Sessions Report cho các VPC bạn có quyền truy cập.
- Scheduled Reports: quản lý các report được hệ thống tự động export và gửi email theo lịch.
Điều kiện sử dụng
- Tenant đã được kích hoạt dịch vụ Backup Instance by Veeam.
- Người dùng đã đăng nhập Unify Portal.
- Người dùng có quyền xem report hoặc quản lý scheduled report.
- Người dùng có quyền truy cập VPC có dữ liệu report cần xem.
Backup Report
Mục đích
Xem Usage Report hoặc Sessions Report của các instance được backup trong các VPC người dùng có quyền truy cập, theo tenant và region hiện tại.
Cách thực hiện
- Mở tab Reports.
- Chọn loại report: Usage Report hoặc Sessions Report.
- Nhấn Filter để mở popup filter.
- Đặt giá trị filter cho loại report đã chọn.
- Nhấn Generate Report.
- Portal hiển thị dữ liệu report theo filter đã chọn.
- Nhấn Export to Excel để tải toàn bộ kết quả nếu cần.
Các control
| Control | Kiểu | Ghi chú |
|---|
| Report Type | Segmented control | Usage Report hoặc Sessions Report (mặc định Usage Report) |
| Filter | Button | Mở popup filter; các trường tùy theo loại report |
| Generate Report | Button | Tải dữ liệu report theo filter hiện tại |
| Export to Excel | Button | Chỉ bật sau khi report tải thành công; export toàn bộ dữ liệu theo filter |
Filter cho Usage Report
| Trường | Kiểu | Ghi chú |
|---|
| VPC | Multi-select popup | Chọn All, một VPC hoặc nhiều VPC |
Filter cho Sessions Report
| Trường | Bắt buộc | Ghi chú |
|---|
| From Date | Có | Ngày bắt đầu của khoảng |
| To Date | Có | Ngày kết thúc; phải bằng hoặc sau From Date |
| VPC | Không | Chọn All, một hoặc nhiều VPC (để trống nghĩa là All) |
| Session Status | Không | All, Success, Failed hoặc Warning (để trống nghĩa là All) |
Khoảng ngày của Sessions Report không được vượt quá 3 tháng, và không ngày nào được ở tương lai.
Cột Usage Report
| Cột | Ý nghĩa |
|---|
| Instance Name | Tên instance hoặc VM được backup |
| Backup Job | Tên backup job bảo vệ instance |
| VPC | VPC chứa instance |
| Private IP | Private IP của instance |
| OS | Hệ điều hành của instance, khi có dữ liệu |
| Restore Points | Số restore point hiện có của instance |
| Backup Size | Tổng dung lượng backup instance sử dụng |
| Last Successful Run | Thời điểm backup thành công gần nhất |
| Backup Job Created At | Thời gian tạo backup job |
Cột Sessions Report
| Cột | Ý nghĩa |
|---|
| Job Name | Tên backup job; các dòng được nhóm theo job và có thể mở rộng để xem từng lần chạy |
| Status | Kết quả của lần chạy |
| Objects Processed | Số object được xử lý trong lần chạy |
| Backup Type | Loại của lần backup |
| Start Time | Thời điểm bắt đầu chạy |
| Duration | Thời gian chạy |
| Processing Rate (MB/s) | Tốc độ xử lý của lần chạy |
| Data Size (GB) | Lượng dữ liệu của lần chạy |
Lưu ý
- Mặc định 25 dòng mỗi trang; Usage Report phân trang theo instance, Sessions Report phân trang theo nhóm job.
- Report không tự động refresh; nhấn Generate Report lần nữa để tải dữ liệu mới.
- Dữ liệu report bị xóa khi bạn rời tab Backup & Recovery rồi quay lại; hãy generate lại.
- Usage Report vẫn hiển thị dữ liệu của backup job đã xóa nếu còn restore point hoặc dữ liệu backup. Trong Sessions Report, tên job đã xóa hiển thị gạch ngang.
- Export to Excel tải toàn bộ dữ liệu theo filter hiện tại, không chỉ trang đang xem.
Scheduled Reports
Mục đích
Quản lý các report được hệ thống tự động export và gửi email theo lịch.
Các cột
| Cột | Ý nghĩa |
|---|
| Name | Tên scheduled report |
| Status | Trạng thái report, ví dụ Active hoặc Disabled |
| Email Address | Email nhận report |
| Report Type | Usage Report hoặc Sessions Report |
| Session Period | Khoảng thời gian được bao phủ, dành cho Sessions Report |
| Schedule Type | Tần suất gửi |
| Last Sent At | Thời điểm gửi thành công gần nhất |
| Created At | Thời gian tạo scheduled report |
| Actions | Các thao tác khả dụng trên report |
Các control
| Control | Kiểu | Ghi chú |
|---|
| Add Scheduled Report | Button | Mở popup tạo scheduled report |
| Pagination | Pagination | Được hỗ trợ |
Danh sách Scheduled Reports không hỗ trợ filter hay search.
Tạo scheduled report
Cách thực hiện
- Trong phần Scheduled Reports, nhấn Add Scheduled Report.
- Portal mở popup Create Scheduled Report.
- Nhập Name.
- Nhập Email Address.
- Chọn Report Type.
- Nếu Report Type là Sessions Report, chọn Session Period.
- Chọn Schedule Type.
- Chọn Day theo Schedule Type.
- Nhấn Create.
Các trường
| Trường | Bắt buộc | Ghi chú |
|---|
| Name | Có | Tối đa 32 ký tự, duy nhất. Cho phép chữ, số, gạch dưới, gạch ngang, dấu cách và dấu chấm |
| Email Address | Có | Phải là email hợp lệ |
| Report Type | Có | Usage Report hoặc Sessions Report |
| Session Period | Có điều kiện | Chỉ bắt buộc với Sessions Report: 3 ngày, 1 tuần, 1 tháng hoặc 3 tháng gần nhất |
| Schedule Type | Có | Daily, Weekly hoặc Monthly |
| Day | Có | Daily hiển thị Everyday; Weekly chọn một ngày trong tuần; Monthly chọn ngày từ 1 đến 31 |
Lưu ý
- Số scheduled report tối đa là 3.
- Scheduled report chạy lúc 00:00 (GMT+7).
- Với lịch Monthly, nếu ngày đã chọn không tồn tại trong tháng, report được gửi vào ngày cuối tháng đó.
- Report bao phủ tất cả VPC người dùng có quyền truy cập; danh sách VPC được làm mới tự động tại thời điểm gửi.
Cập nhật scheduled report
Cách thực hiện
- Trên report cần cập nhật, nhấn thao tác Edit.
- Portal mở popup cập nhật, điền sẵn cấu hình hiện tại.
- Name, Report Type, Session Period, Schedule Type và Day hiển thị dạng disabled.
- Cập nhật Email Address.
- Nhấn Update.
Lưu ý
- Chỉ Email Address có thể cập nhật.
- Name, Report Type, Session Period, Schedule Type và Day không thể sửa.
- Cập nhật một report đang Disabled không bật lại report đó.
Bật hoặc tắt scheduled report
Disable
- Trên report Active, nhấn thao tác Disable.
- Đọc popup xác nhận.
- Xác nhận thao tác.
- Report chuyển sang Disabled.
Enable
- Trên report Disabled, nhấn thao tác Enable.
- Đọc popup xác nhận.
- Xác nhận thao tác.
- Report chuyển sang Active.
Kết quả
- Scheduler không gửi email cho report Disabled; cấu hình của report được giữ nguyên.
- Bật report sẽ tiếp tục gửi từ lần chạy theo lịch kế tiếp.
- Chỉ report Active mới có thể disable và chỉ report Disabled mới có thể enable.
Xóa scheduled report
Cách thực hiện
- Trên report cần xóa, nhấn thao tác Delete.
- Đọc popup xác nhận.
- Xác nhận thao tác.
- Report bị xóa khỏi danh sách.
Kết quả
- Scheduled report không còn hiển thị trong danh sách.
- Scheduler dừng gửi email report từ report đã xóa.
Lỗi thường gặp
| Tình huống | Cách xử lý |
|---|
| Không có dữ liệu report | Kiểm tra filter, quyền truy cập VPC và dữ liệu backup |
| Export to Excel bị vô hiệu | Nhấn Generate Report và chờ report tải thành công |
| Không tạo được scheduled report | Kiểm tra số report hiện tại, Name, Email Address, Report Type, Schedule Type và Day |
| Không sửa được Name hoặc Report Type | Chỉ Email Address có thể cập nhật |
| Report không gửi email | Kiểm tra report có đang Disabled và email có hợp lệ không |