Chuyển tới nội dung chính

Quản lý Report

Tổng quan

Tab Reports gồm hai phần chính:

  • Backup Report: xem Usage Report hoặc Sessions Report cho các VPC bạn có quyền truy cập.
  • Scheduled Reports: quản lý các report được hệ thống tự động export và gửi email theo lịch.

Điều kiện sử dụng

  • Tenant đã được kích hoạt dịch vụ Backup Instance by Veeam.
  • Người dùng đã đăng nhập Unify Portal.
  • Người dùng có quyền xem report hoặc quản lý scheduled report.
  • Người dùng có quyền truy cập VPC có dữ liệu report cần xem.

Backup Report

Mục đích

Xem Usage Report hoặc Sessions Report của các instance được backup trong các VPC người dùng có quyền truy cập, theo tenant và region hiện tại.

Cách thực hiện

  1. Mở tab Reports.
  2. Chọn loại report: Usage Report hoặc Sessions Report.
  3. Nhấn Filter để mở popup filter.
  4. Đặt giá trị filter cho loại report đã chọn.
  5. Nhấn Generate Report.
  6. Portal hiển thị dữ liệu report theo filter đã chọn.
  7. Nhấn Export to Excel để tải toàn bộ kết quả nếu cần.

Các control

ControlKiểuGhi chú
Report TypeSegmented controlUsage Report hoặc Sessions Report (mặc định Usage Report)
FilterButtonMở popup filter; các trường tùy theo loại report
Generate ReportButtonTải dữ liệu report theo filter hiện tại
Export to ExcelButtonChỉ bật sau khi report tải thành công; export toàn bộ dữ liệu theo filter

Filter cho Usage Report

TrườngKiểuGhi chú
VPCMulti-select popupChọn All, một VPC hoặc nhiều VPC

Filter cho Sessions Report

TrườngBắt buộcGhi chú
From DateNgày bắt đầu của khoảng
To DateNgày kết thúc; phải bằng hoặc sau From Date
VPCKhôngChọn All, một hoặc nhiều VPC (để trống nghĩa là All)
Session StatusKhôngAll, Success, Failed hoặc Warning (để trống nghĩa là All)

Khoảng ngày của Sessions Report không được vượt quá 3 tháng, và không ngày nào được ở tương lai.

Cột Usage Report

CộtÝ nghĩa
Instance NameTên instance hoặc VM được backup
Backup JobTên backup job bảo vệ instance
VPCVPC chứa instance
Private IPPrivate IP của instance
OSHệ điều hành của instance, khi có dữ liệu
Restore PointsSố restore point hiện có của instance
Backup SizeTổng dung lượng backup instance sử dụng
Last Successful RunThời điểm backup thành công gần nhất
Backup Job Created AtThời gian tạo backup job

Cột Sessions Report

CộtÝ nghĩa
Job NameTên backup job; các dòng được nhóm theo job và có thể mở rộng để xem từng lần chạy
StatusKết quả của lần chạy
Objects ProcessedSố object được xử lý trong lần chạy
Backup TypeLoại của lần backup
Start TimeThời điểm bắt đầu chạy
DurationThời gian chạy
Processing Rate (MB/s)Tốc độ xử lý của lần chạy
Data Size (GB)Lượng dữ liệu của lần chạy

Lưu ý

  • Mặc định 25 dòng mỗi trang; Usage Report phân trang theo instance, Sessions Report phân trang theo nhóm job.
  • Report không tự động refresh; nhấn Generate Report lần nữa để tải dữ liệu mới.
  • Dữ liệu report bị xóa khi bạn rời tab Backup & Recovery rồi quay lại; hãy generate lại.
  • Usage Report vẫn hiển thị dữ liệu của backup job đã xóa nếu còn restore point hoặc dữ liệu backup. Trong Sessions Report, tên job đã xóa hiển thị gạch ngang.
  • Export to Excel tải toàn bộ dữ liệu theo filter hiện tại, không chỉ trang đang xem.

Scheduled Reports

Mục đích

Quản lý các report được hệ thống tự động export và gửi email theo lịch.

Các cột

CộtÝ nghĩa
NameTên scheduled report
StatusTrạng thái report, ví dụ Active hoặc Disabled
Email AddressEmail nhận report
Report TypeUsage Report hoặc Sessions Report
Session PeriodKhoảng thời gian được bao phủ, dành cho Sessions Report
Schedule TypeTần suất gửi
Last Sent AtThời điểm gửi thành công gần nhất
Created AtThời gian tạo scheduled report
ActionsCác thao tác khả dụng trên report

Các control

ControlKiểuGhi chú
Add Scheduled ReportButtonMở popup tạo scheduled report
PaginationPaginationĐược hỗ trợ

Danh sách Scheduled Reports không hỗ trợ filter hay search.

Tạo scheduled report

Cách thực hiện

  1. Trong phần Scheduled Reports, nhấn Add Scheduled Report.
  2. Portal mở popup Create Scheduled Report.
  3. Nhập Name.
  4. Nhập Email Address.
  5. Chọn Report Type.
  6. Nếu Report Type là Sessions Report, chọn Session Period.
  7. Chọn Schedule Type.
  8. Chọn Day theo Schedule Type.
  9. Nhấn Create.

Các trường

TrườngBắt buộcGhi chú
NameTối đa 32 ký tự, duy nhất. Cho phép chữ, số, gạch dưới, gạch ngang, dấu cách và dấu chấm
Email AddressPhải là email hợp lệ
Report TypeUsage Report hoặc Sessions Report
Session PeriodCó điều kiệnChỉ bắt buộc với Sessions Report: 3 ngày, 1 tuần, 1 tháng hoặc 3 tháng gần nhất
Schedule TypeDaily, Weekly hoặc Monthly
DayDaily hiển thị Everyday; Weekly chọn một ngày trong tuần; Monthly chọn ngày từ 1 đến 31

Lưu ý

  • Số scheduled report tối đa là 3.
  • Scheduled report chạy lúc 00:00 (GMT+7).
  • Với lịch Monthly, nếu ngày đã chọn không tồn tại trong tháng, report được gửi vào ngày cuối tháng đó.
  • Report bao phủ tất cả VPC người dùng có quyền truy cập; danh sách VPC được làm mới tự động tại thời điểm gửi.

Cập nhật scheduled report

Cách thực hiện

  1. Trên report cần cập nhật, nhấn thao tác Edit.
  2. Portal mở popup cập nhật, điền sẵn cấu hình hiện tại.
  3. Name, Report Type, Session Period, Schedule Type và Day hiển thị dạng disabled.
  4. Cập nhật Email Address.
  5. Nhấn Update.

Lưu ý

  • Chỉ Email Address có thể cập nhật.
  • Name, Report Type, Session Period, Schedule Type và Day không thể sửa.
  • Cập nhật một report đang Disabled không bật lại report đó.

Bật hoặc tắt scheduled report

Disable

  1. Trên report Active, nhấn thao tác Disable.
  2. Đọc popup xác nhận.
  3. Xác nhận thao tác.
  4. Report chuyển sang Disabled.

Enable

  1. Trên report Disabled, nhấn thao tác Enable.
  2. Đọc popup xác nhận.
  3. Xác nhận thao tác.
  4. Report chuyển sang Active.

Kết quả

  • Scheduler không gửi email cho report Disabled; cấu hình của report được giữ nguyên.
  • Bật report sẽ tiếp tục gửi từ lần chạy theo lịch kế tiếp.
  • Chỉ report Active mới có thể disable và chỉ report Disabled mới có thể enable.

Xóa scheduled report

Cách thực hiện

  1. Trên report cần xóa, nhấn thao tác Delete.
  2. Đọc popup xác nhận.
  3. Xác nhận thao tác.
  4. Report bị xóa khỏi danh sách.

Kết quả

  • Scheduled report không còn hiển thị trong danh sách.
  • Scheduler dừng gửi email report từ report đã xóa.

Lỗi thường gặp

Tình huốngCách xử lý
Không có dữ liệu reportKiểm tra filter, quyền truy cập VPC và dữ liệu backup
Export to Excel bị vô hiệuNhấn Generate Report và chờ report tải thành công
Không tạo được scheduled reportKiểm tra số report hiện tại, Name, Email Address, Report Type, Schedule Type và Day
Không sửa được Name hoặc Report TypeChỉ Email Address có thể cập nhật
Report không gửi emailKiểm tra report có đang Disabled và email có hợp lệ không