Chuyển tới nội dung chính

Tham chiếu: IAM — Trường và cột

Users

Cột / TrườngKiểuMô tả
NameVăn bảnTên hiển thị của người dùng.
EmailEmailĐịa chỉ email tài khoản FPT Cloud.
TypeEnumLoại tài khoản: Member, Admin, v.v.
Group nameVăn bảnTên User Group mà người dùng thuộc về.
RolesDanh sáchCác vai trò được gán trực tiếp cho người dùng.
Created AtTimestampThời điểm tài khoản được thêm vào tổ chức (UTC).

Form Invite Users

TrườngBắt buộcMô tả
User email(s)Một hoặc nhiều địa chỉ email, cách nhau bằng dấu phẩy hoặc Enter.
User groupNhóm người dùng để thêm người được mời vào.
RoleKhôngVai trò bổ sung ngoài quyền từ nhóm.

User Groups

Cột / TrườngKiểuMô tả
NameVăn bảnTên định danh của nhóm (duy nhất trong tổ chức).
DescriptionVăn bảnMô tả ngắn về mục đích nhóm.
RolesDanh sáchCác vai trò được gán cho toàn bộ thành viên nhóm.
No. UsersSố nguyênSố lượng thành viên trong nhóm.
StatusEnumActive — nhóm đang hoạt động. Inactive — nhóm bị vô hiệu hoá.
Created AtTimestampThời điểm nhóm được tạo (UTC).

Form Create User Group

TrườngBắt buộcGhi chú
NameTên nhóm, không thể thay đổi sau khi tạo.
DescriptionKhôngMô tả tuỳ chọn.
RolesKhôngVai trò áp dụng cho toàn nhóm.
UsersKhôngThành viên — cố định sau khi tạo, không thể thêm/xoá.

Roles

Cột / TrườngKiểuMô tả
NameVăn bảnTên định danh của vai trò.
TypeEnumSystem (hệ thống) hoặc Custom (tuỳ chỉnh).
No. of groupSố nguyênSố User Group đang sử dụng vai trò này.
DescriptionVăn bảnMô tả quyền hạn.
StatusEnumActive / Inactive.
Created AtTimestampThời điểm tạo (UTC).

Vai trò hệ thống

Tên vai tròPhạm viQuyền hạn
ORG Super AdminToàn tổ chứcQuản trị viên toàn quyền ở cấp tổ chức.
VPC Super AdminMột VPCQuản trị viên toàn quyền trong phạm vi VPC được chỉ định.

Permission Templates

Cột / TrườngKiểuMô tả
Permission template nameVăn bảnTên định danh của mẫu quyền hạn.
TypeEnumSystem (hệ thống) hoặc Custom (tuỳ chỉnh).
DescriptionVăn bảnMô tả nội dung quyền hạn của template.
StatusEnumActive / Inactive.
Last updated atTimestampThời điểm cập nhật cuối cùng (UTC).

IP Access

Cột / TrườngKiểuMô tả
NameVăn bảnTên định danh của mục whitelist.
TypeEnumPhạm vi áp dụng: User, User Group, hoặc toàn tổ chức.
IP whitelistDanh sáchĐịa chỉ IP đơn hoặc dải CIDR được cho phép.
Create dateTimestampThời điểm tạo (UTC).

Form Create IP Whitelist

TrườngBắt buộcMô tả
IP accessĐịa chỉ IP hoặc CIDR. Ví dụ: 192.168.1.0/24, 203.0.113.5.
UsersKhôngNgười dùng cụ thể mà whitelist áp dụng.
User GroupsKhôngNhóm người dùng mà whitelist áp dụng.

Policies

Cột / TrườngKiểuMô tả
NameVăn bảnTên định danh của chính sách.
Apply toVăn bảnUser Group được áp dụng chính sách.
Resource typeEnumLoại tài nguyên kiểm soát (Instance, VPC, Storage, v.v.).
Policy actionEnumAllow (cho phép) hoặc Deny (từ chối).
StatusEnumActive / Inactive.
Created AtTimestampThời điểm tạo (UTC).