Instance Groups — Reference
Cột danh sách
| Cột | Mô tả |
|---|---|
| Instance group name | Tên của nhóm |
| Policy | Chính sách Affinity đang áp dụng: Soft Anti Affinity hoặc Soft Affinity |
| Instances | Danh sách Instance thuộc nhóm (hiển thị tối đa 2 tên, phần còn lại ghi "+N") |
| Created at | Thời điểm tạo nhóm (UTC+7) |
Trường khi tạo nhóm
| Trường | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|
| Name | Có | Tên nhóm. Cho phép: chữ cái, chữ số, dấu gạch dưới (_), dấu gạch ngang (-), khoảng trắng, dấu chấm (.) |
| Policy | Có | Chính sách phân bổ phần cứng. Không thể thay đổi sau khi tạo |
| Instances | Có | Danh sách Instance muốn thêm vào nhóm. Phải chọn ít nhất 2 Instance |
Chính sách Affinity
| Policy | Hành vi | Khi không đủ tài nguyên |
|---|---|---|
| Soft Anti Affinity | Bắt buộc tất cả Instance chạy trên cùng một máy chủ vật lý | Hệ thống từ chối tạo Instance mới trong nhóm |
| Soft Affinity | Ưu tiên đặt Instance cùng máy chủ vật lý, nhưng không bắt buộc | Hệ thống vẫn tạo Instance trên máy chủ khác |
Hành động trong menu (⋮)
| Hành động | Mô tả |
|---|---|
| Attach instance to instance group | Thêm Instance chưa thuộc nhóm nào vào nhóm hiện tại |
| Edit instance group | Đổi tên hoặc điều chỉnh danh sách Instance trong nhóm. Chính sách không được phép sửa |
| Delete instance group | Xóa nhóm. Các Instance bên trong không bị xóa theo |
Giới hạn
| Mục | Giá trị |
|---|---|
| Số group tối đa mỗi VPC | 10 |
| Số Instance tối đa mỗi group | 10 |
| Số Instance tối thiểu mỗi group | 2 |
| Số group một Instance có thể thuộc | 1 |