Tổng quan service account
Service account giúp ứng dụng, pipeline hoặc job chạy theo lịch kết nối tới Lakehouse bằng một tài khoản riêng, không phụ thuộc vào tài khoản cá nhân của ai trong team. Portal tạo sẵn username và mật khẩu, nên job vẫn chạy ổn định kể cả khi thành viên trong team thay đổi.
Khi nào dùng service account
| Dùng service account cho | Dùng tài khoản người dùng cho |
|---|---|
| Job ETL và pipeline dữ liệu. | Người làm việc trên portal. |
| Công cụ BI và Dashboard làm mới theo lịch. | Chạy truy vấn thủ công trong Query Editor. |
| Ứng dụng bên thứ ba đọc hoặc nạp dữ liệu. | Duyệt dữ liệu trong Data Explorer. |
Tạo một service account cho mỗi ứng dụng hoặc job. Khi một ứng dụng không còn dùng nữa, hoặc mật khẩu bị lộ, bạn chỉ cần xử lý đúng service account đó.
Service account truy cập được gì
Service account mới kết nối được tới Lakehouse nhưng chưa đọc được dữ liệu nào. Service account chỉ có quyền truy cập dữ liệu khi bạn thêm nó vào một policy trong Data Security, giống như với người dùng hoặc nhóm. Xem Cấp quyền truy cập dữ liệu cho service account.
Mật khẩu chỉ hiện một lần
Portal tạo mật khẩu khi bạn tạo service account hoặc rotate credential. Bạn chỉ thấy mật khẩu một lần, trong cửa sổ Credential Generated. Sau đó không ai xem lại được, kể cả Admin. Nếu làm mất mật khẩu, hãy rotate credential để lấy mật khẩu mới.
Trạng thái và thao tác
Service account luôn ở một trong ba trạng thái.
| Trạng thái | Kết nối được | Có quyền truy cập dữ liệu | Thao tác bạn có thể làm |
|---|---|---|---|
| Active | Có | Có, theo các policy của nó | Rotate Secret, Disable, Delete |
| Disabled | Không | Không | Enable, Delete |
| Deleted | Không | Không | Restore |
- Disable chặn service account trong một thời gian, ví dụ khi job tạm dừng. Các policy vẫn được giữ. Enable trả lại quyền truy cập cũ.
- Delete chặn service account và chuyển nó sang Deleted. Account đã xóa không hiện trong danh sách mặc định. Chọn bộ lọc Deleted để xem lại.
- Restore đưa service account đã xóa về Active với mật khẩu mới. ID và các policy của nó được giữ nguyên. Xem Khôi phục service account.
Nếu một thao tác thất bại, service account giữ nguyên trạng thái hiện tại. Không có thay đổi nào dừng ở giữa chừng.
Danh sách cũng hiện các service account do hệ thống quản lý, là những service account Lakehouse tự dùng, ví dụ cho Lakehouse Janitor. Bạn không xóa được các service account này. Khi bạn rotate một service account như vậy, portal không hiện mật khẩu mới.
Khi nào thay đổi có hiệu lực
Service account mới, mật khẩu mới hoặc thay đổi trạng thái áp dụng cho các kết nối mới trong khoảng 1 phút. Bạn không cần khởi động lại gì cả.
Sau khi bạn vô hiệu hóa, xóa hoặc rotate một service account, mật khẩu cũ vẫn có thể dùng được trong khoảng 1 phút.
Ai quản lý được service account
| Quyền | Cho phép bạn | Role có quyền này |
|---|---|---|
service-accounts:read | Xem danh sách và chi tiết service account. | portal_admin, policy_manager |
service-accounts:manage | Tạo, rotate, vô hiệu hóa, bật lại, xóa và khôi phục service account. | portal_admin |
Xem Role và quyền trên portal.