Chuyển tới nội dung chính

Xem thông tin workspace

Để xem thông tin workspace, người dùng thực hiện hiện các bước sau:

Bước 1: Tại thanh menu chọn Data Platform > chọn Data Management

Bước 2: Nhấn vào một Workspace name

Màn hình hiển thị 6 tab: Overview, Resource, Storage, Keystore, Certificate, Monitoring

Tab Overview

Màn hình hiển thị các Service đã cài trong Workspace

man-workspace

Tab Resource

Hiển thị phần cấu hình Resource cho workspace

man-worker

Tab Storage

Quản lý các nguồn dữ liệu tích hợp (Mount) trên Workspace.

Để tạo storage, người dùng thực hiện các bước sau:

Bước 1: Tại thanh menu chọn Data Platform > chọn Data Management > nhấn vào một Workspace name

Bước 2: Chọn tab Storage > nhấn Create

nhan-tao-stg

Bước 3: Hiển thị hộp thoại chọn các thông tin sau:

  • Category: chọn category
    • Airflow - Jupyterhub - Spark service: storage cho các service sau: Airflow, Jupyterhub, Spark service
    • Flink: Storage cho Apache Flink
    • Ingestion service: Storage cho Ingestion service
  • Type: chọn loại storage, bao gồm: S3, NFS

man-newstg-1

Nếu TypeS3, màn hình chuyển sang màn nhập các thông tin kết nối storage:

  • Name (required): tên storage
  • Bucket name (required): tên bucket
  • Endpoint (required): địa chỉ
  • Access key (required): khóa truy cập
  • Secret (required): mã bảo mật

man-newstg-2

Sau khi nhập thông tin kết nối, người dùng ấn Test connection để kiểm tra kết nối từ Workspace tới S3 đã nhập

Nếu TypeNFS, màn hình chuyển sang màn nhập các thông tin kết nối storage:

  • Version (required): phiên bản NFS
  • Port (required): cổng kết nối
  • Name (required): tên storage
  • Server address (required): địa chỉ máy chủ NFS
  • Directory (required): thư mục

man-newstg-3

Bước 4: Nhấn nút Create để hoàn thành việc tạo Storage