Xem báo cáo
Xuất báo cáo thủ công lấy số liệu hoạt động backup trong khoảng thời gian bạn chọn và tải về dưới dạng CSV. Dùng để rà lịch sử backup, xác minh job đã chạy, hoặc tạo bằng chứng cho một đợt kiểm toán vận hành.
Với báo cáo định kỳ, hãy đặt lịch thay vì làm thủ công. Xem Cấu hình lịch báo cáo.
Mở trang báo cáo
-
Từ menu chính, chọn Database Platform → Advanced Features.

-
Nhấn Go to Reporting, rồi mở tab Report Export.
Đặt điều kiện lọc

| Trường | Mô tả |
|---|---|
| Report Type | Báo cáo cần xuất. Backup Report hiện là loại duy nhất và được chọn sẵn. |
| Data Period | Khoảng thời gian báo cáo bao phủ. Xem các tùy chọn bên dưới. |
| Database Cluster | Các database cần đưa vào. Chọn nhiều cùng lúc, hoặc chọn Select All để lấy mọi database trong VPC. |
Các tùy chọn Data Period:
- Yesterday: từ 00:00:00 hôm qua đến hiện tại. Xuất lúc 11:00:00 ngày 17/04/2025 sẽ phủ từ 00:00:00 ngày 16/04/2025 đến 11:00:00 ngày 17/04/2025.
- Last 7 days: từ 00:00:00 của bảy ngày trước đến hiện tại.
- Last 30 days: từ 00:00:00 của ba mươi ngày trước đến hiện tại.
- Custom Range: khoảng thời gian bạn tự đặt, từ 00:00:00 ngày bắt đầu đến 23:59:59 ngày kết thúc.
Chọn Custom Range sẽ thêm trường Date Range.

Khoảng thời gian giới hạn ở 90 ngày. From Date phải từ ngày hiện tại trừ 90 ngày trở về sau, và To Date không được muộn hơn hôm nay. Cả hai mặc định là ngày hiện tại.
Preview và Export bị vô hiệu cho tới khi mọi trường có giá trị hợp lệ. Đổi bất kỳ bộ lọc nào cũng ẩn phần xem trước hiện tại, nên hãy nhấn Preview lại sau mỗi lần đổi.
Xem trước dữ liệu
Nhấn Preview để xem báo cáo trên màn hình trước khi xuất. Nếu không database nào chạy backup job trong khoảng đã chọn, trang hiển thị "Nothing Found".

| Cột | Mô tả |
|---|---|
| Job Name | Tên backup job. |
| Tenant | Tên tenant. |
| VPC | VPC chứa database. |
| Cluster Id | Database đã chạy job. |
| Cluster name | Tên của database. |
| Database Type | Loại engine. |
| Version | Phiên bản engine. |
| Cluster status | Trạng thái database tại thời điểm lấy dữ liệu. |
| Backup Type | full là full backup, diff là differential backup phủ phần thay đổi kể từ bản backup gần nhất. |
| Backup retention | Giá trị retention của file backup. |
| Retention Type | day khi retention đếm theo số ngày lưu, quantity khi đếm theo số file lưu. |
| Backup Usage (GB) | Dung lượng đĩa backup đã dùng, tính bằng GB. |
| Backup File Name | File do job tạo ra. |
| Backup State | successful là backup hoàn tất, deleted là backup đã chạy rồi bị xóa sau đó. |
| Start Time | Thời điểm backup bắt đầu. |
| Finish Time | Thời điểm backup hoàn tất. |
Xuất file
Nhấn Export. File CSV tải về máy bạn kèm mọi cột hiển thị ở phần xem trước.
Tên file theo mẫu {reportType}{vpcName}{exportTime}, trong đó exportTime dùng định dạng ddMMyyyyHHmmss.