Tìm hiểu các thành phần Pipeline
Field reference cho các thành phần giới thiệu ở Tạo và cấu hình Pipeline.
| Component | Description |
|---|---|
| Pipeline Name | Tên của Pipeline. |
| Description | Mô tả Pipeline. |
| Pipeline Source | Nguồn kích hoạt Pipeline: Git repository hoặc Container Registry. Xem Cấu hình Pipeline Source để cập nhật trên 1 Pipeline đã có. |
| Stage | 1 giai đoạn xử lý, ví dụ Build, Test, hoặc Deploy. |
| Job | 1 tác vụ thực thi bên trong Stage. |
| Serial Job | Job chạy tuần tự. |
| Parallel Job | Job chạy song song với Job khác trong cùng Stage. |
| Save | Lưu Pipeline. Yêu cầu có Pipeline Source, ít nhất 1 Stage, và ít nhất 1 Job. |
Loại Job
Thêm 1 Job sẽ mở catalog nhóm theo category. Các loại hiện có:
| Category | Job type | Description |
|---|---|---|
| Build | Build and push | Build Docker image từ Dockerfile trong Pipeline Source và push lên container registry. Cấu hình đường dẫn Dockerfile, build context directory, và registry/repository đích. Xem Thêm Build and push job. |
| Deploy | Kubernetes deploy | Deploy ứng dụng lên Environment Kubernetes. Xem Cấu hình Deploy & Deploy ứng dụng. |
| Operations | Kubectl | Chạy 1 thao tác kubectl có cấu trúc (Apply, Get, Logs, Delete, và nhiều thao tác khác) lên cluster; Apply luôn có dry-run server-side trước. Xem Thêm Kubectl job. |
| Security | Trivy scan | Scan container image tìm lỗ hổng. Xem Thêm security scan job. |
| Security | SonarQube scan | Chạy phân tích tĩnh và kiểm tra Quality Gate. Xem Thêm security scan job. |
| Governance | Approval | Tạm dừng Pipeline chờ approver quyết định. Xem Thêm approval gate. |